|
Issue |
Title |
|
Vol 5, No 6 (2019) |
Quan điểm lấy người học làm trung tâm: Nhìn từ triết học giáo dục của John Dewey |
Abstract
|
Phan Thành Nhâm |
|
Vol 6, No 6 (2020) |
Quan điểm về giáo dục, giáo hóa trong tư tưởng trị nước của Minh Mệnh |
Abstract
|
Nguyễn Minh Tuấn |
|
Vol 6, No 1 (2020) |
Quá trình hình thành cộng đồng người Hàn Quốc ở Hà Nội |
Abstract
|
Nguyễn Thủy Giang |
|
Vol 5, No 1b (2019) |
Quá trình hồi hương của người Nhật Bản ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới lần thứ II |
Abstract
|
Võ Minh Vũ |
|
Vol 5, No 1b (2019) |
Quá trình ra quyết định và hội nghị Trận định (Jin no Sadame) của nhà nước Nhật Bản thời kỳ chính trị Nhiếp Quan |
Abstract
|
Kato Tomoyasu |
|
Vol 7, No 6 (2021) |
Quá độ và chuyển đổi hệ hình giáo dục ở Việt Nam: Trường hợp khoa cử cải lương (1906-1919) |
Abstract
|
Phạm Văn Khoái |
|
Vol 5, No 2b (2019) |
Quân và dân Bắc Bình Định trong cuộc phản công chiến lược của Mỹ năm 1966 |
Abstract
|
Đinh Văn Trọng |
|
Vol 8, No 1b (2022) |
Quản lý các vấn đề xã hội trong các khu công nghiệp ở tỉnh Thái Nguyên hiện nay |
Abstract
|
Đỗ Quỳnh Hoa |
|
Vol 5, No 3 (2019) |
Quản lý nhà nước đối với kinh tế tư nhân ở Việt Nam và vấn đề đặt ra (1999-2014) |
Abstract
|
Phạm Thị Lương Diệu |
|
Vol 7, No 3b (2021) |
Quản lý phát triển xã hội và quản trị phát triển xã hội |
Abstract
|
Nguyễn Thị Thu Hường, Phạm Ngọc Thanh, Nguyễn Thị Thu Hà |
|
Vol 4, No 4 (2018) |
Quản lý phát triển xã hội và đảm bảo an ninh con người: Từ những góc nhìn, quan điểm khác nhau đến một số vấn đề đặt ra |
Abstract
|
Nguyễn Tuấn Anh, Phạm Quang Minh, Nguyễn Thị Việt Hà |
|
Vol 10, No 3 (2024) |
Quản lý điện ảnh của chính quyền Sài Gòn ở miền Nam Việt Nam (1955-1975) |
Abstract
|
Nguyễn Lê Phương Anh |
|
Vol 6, No 2b (2020) |
Quản trị nước ở Đồng bằng Sông Cửu Long qua trường hợp khu tưới Đức Hòa, Long An: Tiếp cận lý thuyết |
Abstract
|
Nguyễn Minh Nguyệt |
|
Vol 1, No 2 (2015) |
Quản trị thông tin và chuyên gia thông tin trong nền kinh tế tri thức |
Abstract
|
Đỗ Văn Hùng |
|
Vol 4, No 1 (2018) |
Quốc gia đang phát triển không giáp biển (LLDCs): cơ hội và thách thức của thích nghi địa lý cho phát triển |
Abstract
|
Dương Trường Phúc, Trương Thị Kim Chuyên |
|
Vol 2, No 3 (2016) |
Quyền lực mềm và cuộc sống của người phụ nữ Đạo Mẫu |
Abstract
|
Vũ Thị Tú Anh |
|
Vol 5, No 5 (2019) |
Reassessing the Export Competitiveness of Vietnam |
Abstract
|
Shashi Kant Chaudhary, Nguyen Viet Khoi |
|
Vol 3, No 2 (2017) |
Regionalism in the Mekong |
Abstract
|
Vannarith Chheang |
|
Vol 3, No 2 (2017) |
Renovation, market economy and modernisation: Experiences from Northern Rural Vietnam |
Abstract
|
Nguyen Van Suu |
|
Vol 6, No 2 (2020) |
Road to Normalization between South Korea and Vietnam: Factors and Policy-making Process |
Abstract
|
Lee Han Woo |
|
Vol 3, No 2 (2017) |
Rural-to-urban migration in Vietnam: Trend and institutions |
Abstract
|
Dang Nguyen Anh |
|
Vol 8, No 3 (2022) |
Sở Điện báo vô tuyến Đông Dương - cơ quan quản lý thông tin liên lạc của Pháp ở Đông Dương giai đoạn 1909-1930 |
Abstract
|
Trương Thị Hải |
|
Vol 3, No 1b (2017) |
Sức ép để doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
Abstract
|
Nguyễn Thị Kim Chi |
|
Vol 3, No 1b (2017) |
Sử dụng Lý thuyết trò chơi trong chính sách thu hút nhân lực khoa học và công nghệ |
Abstract
|
Nguyễn Thị Gấm |
|
Vol 1, No 2 (2015) |
Sử dụng định hình trường hợp trong can thiệp tâm lý: Hướng dẫn và minh hoạ một trường hợp điển hình |
Abstract
|
Trần Thành Nam |
|
451 - 475 of 764 Items |
<< < 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 > >> |